kick off

 khởi động
Lĩnh vực: toán & tin
 ngắt rời
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 phát động (máy) phân ly

o   xem kickoff


Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá

Kick off

Giao bóng


Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng đá

KICK OFF : the method of starting a game or restarting it after each 3 T goal 3 T ; a player 3 T passes 3 T the ball forward to a teammate from the 3 T center spot 3 T .

GIAO BÓNG: động tác chuyền bóng cho đồng đội từ vòng giữa sân. 1. giao ( đgt ): qua lại với nhau. [Từ Hán Việt]


Xem thêm: inaugurate



kick off

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary


syn.: inaugurate